|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
 |
|
1-La Hán Đỉnh Lập Khai bộ tự nhiên, đứng thẳng. |
2- La Hán Thác Tháp Hai tay dang ngang, đưa lên trên |
 |
 |
|
3- La Hán Cử Đỉnh Lật hai chưởng, đưa lên trên đầu |
4- La Hán Phục Hổ Hai chưởng đưa xuống trước bụng |
 |
 |
|
5- La Hán Phụng Kinh Co chỏ, đưa hai chưởng lên trước ngực |
6- La Hán Tống Tiên Co cánh tay, đẩy hai chưởng ra phía trước |
 |
 |
|
7- La Hán Kỵ Lộc Nắm hai chưởng thành quyền, đưa về hai bên eo. |
8- La Hán Cử Bản Đánh hai quyền thẳng ra phía trước. |
 |
 |
|
9- La Hán Kỵ Lộc Thu hai quyền về bên eo |
10- La Hán Khai Tâm Đánh hai quyền sang hai bên |
 |
 |
|
11- La Hán Thâm Yêu Co chỏ, hai quyền đưa vào trong |
12- La Hán Giáng Long Đánh hai quyền xuống trước hạ bộ |
 |
 |
|
13- La Hán Thao Thủ Hai quyền đưa lên trước bụng, sau lại đánh xuống trước hạ bộ |
14- La Hán Thâm Yêu Đưa hai quyền lên phía trên đầu |
 |
 |
|
15- La Hán Cử Đỉnh Hai quyền biến thành chưởng |
16- La Hán Giáng Long Hai chưởng đánh xuống trước ngực |
 |
 |
|
17- La Hán Phục Hổ Đánh ấn hai chưởng xuống trước bụng |
18- Lập Địa Thành Phật Thu chân trái về bên chân phải, đứng thẳng, thu thức. |